Kanji
決
kanji character
quyết định
ấn định
thỏa thuận
bổ nhiệm
決 kanji-決 quyết định, ấn định, thỏa thuận, bổ nhiệm
決
Ý nghĩa
quyết định ấn định thỏa thuận
Cách đọc
Kun'yomi
- きめる
- ぎめ
- きまる
- さく
On'yomi
- けつ ぎ nghị quyết
- かい けつ giải quyết
- はん けつ quyết định của tòa án
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
決 議 nghị quyết, biểu quyết, quyết định -
決 定 quyết định, sự quyết tâm -
決 算 quyết toán, khóa sổ kế toán, kết quả tài chính... -
決 勝 quyết định của cuộc thi, trận chung kết -
解 決 giải quyết, phương án, kết luận -
判 決 quyết định của tòa án, bản án, phán quyết... -
決 してkhông bao giờ, không hề, không chút nào... -
決 意 quyết định, quyết tâm, nghị quyết -
決 断 quyết định, sự quyết tâm -
採 決 bỏ phiếu, cuộc bỏ phiếu, sự phân chia phiếu bầu -
対 決 sự đối đầu, cuộc đối chất -
決 るđược quyết định, được giải quyết, được ấn định... -
決 quyết định, phiếu bầu -
決 まるđược quyết định, được giải quyết, được cố định... -
決 ってluôn luôn, chắc chắn, không thay đổi... -
議 決 nghị quyết, quyết định, biểu quyết -
可 決 phê chuẩn, thông qua (nghị quyết, dự luật... -
先 決 quyết định trước, giải quyết trước, ưu tiên hàng đầu -
否 決 sự bác bỏ, sự phủ định, sự bỏ phiếu chống -
取 決 quyết định, thỏa thuận -
決 りquy tắc, quy định, sự dàn xếp... -
決 着 kết luận, quyết định, kết thúc... -
決 まってluôn luôn, chắc chắn, không thay đổi... -
決 心 quyết tâm, sự quyết định -
決 めるquyết định, lựa chọn, xác định... -
決 まりquy tắc, quy định, sự dàn xếp... -
裁 決 quyết định, phán quyết, bản án... -
決 済 thanh toán (tài khoản), thanh lý nợ, chi trả -
決 裂 sự đổ vỡ (cuộc đàm phán, thương lượng, v.v.)... -
取 決 めquyết định, thỏa thuận