Kanji
毎
kanji character
mỗi
毎 kanji-毎 mỗi
毎
Ý nghĩa
mỗi
Cách đọc
Kun'yomi
- ごと に từng cái một
- まる ごと toàn bộ
- こと ごと に trong mọi việc
- ごとに
On'yomi
- まい にち mỗi ngày
- まい しゅう mỗi tuần
- まい つき hàng tháng
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
毎 mỗi, mọi -
毎 日 mỗi ngày -
毎 にtừng cái một, mỗi, mọi... -
毎 週 mỗi tuần -
毎 月 hàng tháng, mỗi tháng, theo tháng -
毎 年 hàng năm, mỗi năm, hằng năm -
毎 朝 mỗi buổi sáng -
毎 晩 mỗi đêm -
毎 度 mỗi lần, luôn luôn, thường xuyên... -
毎 回 mỗi lần, mỗi vòng -
丸 毎 toàn bộ, nguyên vẹn, hoàn toàn -
毎 秒 mỗi giây -
毎 分 mỗi phút, mỗi phút một -
毎 時 mỗi giờ, hàng giờ -
毎 々mỗi lần, thường xuyên, luôn luôn -
毎 日 のようにhầu như ngày nào cũng, gần như mỗi ngày -
毎 毎 mỗi lần, thường xuyên, luôn luôn -
毎 夕 mỗi buổi tối -
毎 号 mỗi số báo, mỗi kỳ phát hành -
毎 次 mỗi lần -
毎 夜 mỗi buổi tối, mỗi đêm -
毎 期 mỗi kỳ -
毎 食 mỗi bữa ăn -
毎 冬 mỗi mùa đông -
毎 夏 mỗi mùa hè -
毎 春 mỗi mùa xuân -
毎 秋 mỗi mùa thu, hàng năm vào mùa thu -
毎 トーGiải vô địch quần vợt Mainichi (viết tắt) -
夜 毎 mỗi đêm, hàng đêm -
戸 毎 mỗi nhà, từng hộ gia đình