Kanji
欣
kanji character
vui thích
hân hoan
欣 kanji-欣 vui thích, hân hoan
欣
Ý nghĩa
vui thích và hân hoan
Cách đọc
Kun'yomi
- よろこぶ
- よろこび
On'yomi
- きん きん ぜん vui vẻ
- きん かい dễ chịu
- きん き niềm vui
- ごん ぐ khát vọng tha thiết (được về cõi cực lạc)
- ごん ぐじょうど cầu sinh về Tịnh Độ
- こん
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
欣 ぶvui mừng, hân hoan, hài lòng... -
欣 快 dễ chịu, thú vị -
欣 懐 suy nghĩ vui vẻ về -
欣 喜 niềm vui -
欣 然 vui vẻ, hân hoan -
欣 悦 niềm vui, sự hân hoan -
欣 求 khát vọng tha thiết (được về cõi cực lạc) -
欣 羨 rất ghen tị, sự ghen tị cực độ -
欣 栄 niềm vui và vinh quang, vinh quang hân hoan, niềm hân hoan -
欣 々然 vui vẻ, hân hoan, phấn khởi... -
欣 欣 然 vui vẻ, hân hoan, phấn khởi... -
欣 喜 雀 躍 nhảy cẫng lên vì vui sướng -
欣 求 浄 土 cầu sinh về Tịnh Độ