Kanji
檜
kanji character
cây bách Nhật Bản
檜 kanji-檜 cây bách Nhật Bản
檜
Ý nghĩa
cây bách Nhật Bản
Cách đọc
Kun'yomi
- ひのき cây bách Nhật Bản
- ひのき ばやし rừng bách xù
- ひのき がさ nón lá hình nón
- ひ ば lá cây bách hinoki
- ひ おうぎ quạt gấp trang trọng làm từ gỗ bách hinoki
- とう ひ cây vân sam (đặc biệt là loài Picea jezoensis hondoensis, một giống của vân sam Ezo)
On'yomi
- かい
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
檜 cây bách Nhật Bản, cây tùng bách Nhật -
檜 木 cây bách Nhật Bản, cây tùng bách Nhật -
檜 皮 vỏ cây bách -
檜 葉 lá cây bách hinoki, cây bách giả hiba (loài cây bách, Thujopsis dolabrata)... -
檜 扇 quạt gấp trang trọng làm từ gỗ bách hinoki, hoa chuông đen (Belamcanda Chinensis), hoa loa kèn báo... -
檜 林 rừng bách xù -
檜 笠 nón lá hình nón -
唐 檜 cây vân sam (đặc biệt là loài Picea jezoensis hondoensis, một giống của vân sam Ezo) -
翌 檜 cây bách tán giả (loài cây lá kim, Thujopsis dolabrata) -
白 檜 Linh sam bạc Veitch -
黒 檜 Cây bách Nhật Bản (Thuja standishii) -
檜 皮 葺 mái lợp vỏ cây bách, mái lợp bằng vỏ cây hinoki -
檜 舞 台 sân khấu làm bằng gỗ bách Nhật Bản (trong kịch noh, kabuki, v.v.)... -
檜 皮 色 màu đỏ xỉn, màu vỏ cây bách -
檜 風 呂 bồn tắm gỗ bách Nhật Bản, bồn tắm làm từ gỗ hinoki -
檜 木 笠 nón lá hình nón -
檜 皮 葺 きmái lợp vỏ cây bách, mái lợp bằng vỏ cây hinoki -
檜 扇 菖 蒲 Diên vĩ Bắc Cực -
白 檜 曽 Linh sam Veitch -
白 檜 曾 Linh sam Veitch -
岩 檜 葉 cây quyển bá - ドイツ
唐 檜 Vân sam Na Uy -
欧 州 唐 檜 Vân sam Na Uy - チ ャ ボ
檜 葉 Cây bách Hinoki lùn (giống trang trí) -
大 白 檜 曽 Linh sam Maries -
大 白 檜 曾 Linh sam Maries -
矮 鶏 檜 葉 Cây bách Hinoki lùn (giống trang trí)