Kanji

Ý nghĩa

gai mảnh vụn gai nhọn

Cách đọc

Kun'yomi

  • いばら
  • とげ うお cá gai
  • とげ ねずみ Chuột gai Ryukyu (Tokudaia osimensis)
  • とげ くりがに cua mũ bảo hiểm

On'yomi

  • きょく じょう gai vây
  • こつ きょく gai xương
  • どく きょく gai độc

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.