Kanji
棘
kanji character
gai
mảnh vụn
gai nhọn
lời nói châm chọc
bụi gai
棘 kanji-棘 gai, mảnh vụn, gai nhọn, lời nói châm chọc, bụi gai
棘
Ý nghĩa
gai mảnh vụn gai nhọn
Cách đọc
Kun'yomi
- いばら
- とげ うお cá gai
- とげ ねずみ Chuột gai Ryukyu (Tokudaia osimensis)
- とげ くりがに cua mũ bảo hiểm
On'yomi
- きょく じょう gai vây
- こつ きょく gai xương
- どく きょく gai độc
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
棘 danh thiếp -
棘 魚 cá gai -
棘 鼠 Chuột gai Ryukyu (Tokudaia osimensis) -
棘 条 gai vây -
荊 棘 bụi gai, bụi rậm, bụi cây -
骨 棘 gai xương, chồi xương -
毒 棘 gai độc, gai có nọc độc -
棘 魚 類 cá gai (nhóm cá có hàm đã tuyệt chủng) -
棘 突 起 mỏm gai -
棘 下 筋 cơ dưới gai -
棘 栗 蟹 cua mũ bảo hiểm -
棘 脚 蟹 cua đá dẹt (Percnon planissimum) -
棘 蝶 々魚 Cá bướm vây chỉ -
肩 甲 棘 gai xương bả vai, mỏm cùng xương bả vai, gai xương vai -
棘 皮 動 物 động vật da gai -
棘 蝶 蝶 魚 Cá bướm vây chỉ -
棘 紅 葉 貝 sao biển cát lược, sao biển lược -
荊 棘 線 dây thép gai -
棘 尾 大 蜥 蜴 Kỳ nhông đuôi gai, Kỳ đà đuôi gai -
棘 皮 動 物 門 Ngành Da gai (ngành động vật không xương sống biển) -
沖 縄 棘 鼠 Chuột gai Muennink (Tokudaia muenninki), Chuột gai Okinawa -
尻 棘 大 蜥 蜴 Kỳ đà đầu đen (Varanus tristis), Kỳ đà đốm -
有 棘 細 胞 癌 ung thư biểu mô tế bào gai, ung thư biểu mô tế bào vảy, ung thư biểu mô tế bào có gai -
綺 麗 な薔 薇 には棘 があるHoa hồng nào mà chẳng có gai, Không có hoa hồng nào không có gai -
有 棘 細 胞 がんung thư biểu mô tế bào gai, ung thư biểu mô tế bào vảy, ung thư biểu mô tế bào có gai -
有 棘 細 胞 ガ ンung thư biểu mô tế bào gai, ung thư biểu mô tế bào vảy, ung thư biểu mô tế bào có gai