Kanji
梶
kanji character
mái chèo lái
梶 kanji-梶 mái chèo lái
梶
Ý nghĩa
mái chèo lái
Cách đọc
Kun'yomi
- かじ bánh lái
- かじ き cá cờ
- かじ ぼう đòn kéo (của xe kéo hoặc phương tiện tương tự)
- こずえ
On'yomi
- び
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
梶 bánh lái, tay lái -
梶 木 cá cờ, cá kiếm, cá mũi giáo... -
梶 棒 đòn kéo (của xe kéo hoặc phương tiện tương tự), càng xe (của xe ngựa), tay lái (của thuyền)... -
梶 苺 Cây mâm xôi ba thùy -
梶 楓 phong sừng quỷ -
梶 の木 cây dâu tằm giấy -
梶 木 座 Chòm sao Kiếm Ngư, Cá Vàng, Cá Kiếm -
梶 木 鮪 cá cờ -
真 梶 木 cá cờ sọc -
眼 梶 木 cá kiếm, cá mỏ chim -
目 梶 木 cá kiếm, cá mỏ chim -
黒 梶 木 Cá cờ xanh Ấn Độ Dương -
芭 蕉 梶 木 Cá buồm Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương