Kanji
柿
kanji character
quả hồng
柿 kanji-柿 quả hồng
柿
Ý nghĩa
quả hồng
Cách đọc
Kun'yomi
- かき いろ nâu đỏ
- かき しぶ nước hồng xiêm chát dùng làm thuốc nhuộm hoặc xử lý gỗ, giấy, v.v.
- かき ぴー hỗn hợp đậu phộng và bánh gạo chiên giòn cay hình hạt hồng
On'yomi
- じゅく し hồng chín
- じゅく し くさい có mùi rượu cũ
- じゅく し しゅぎ nằm im chờ thời
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
柿 gỗ băm nhỏ, dăm gỗ, ngói mỏng -
渋 柿 hồng chát -
柿 色 nâu đỏ, nâu vàng -
柿 渋 nước hồng xiêm chát dùng làm thuốc nhuộm hoặc xử lý gỗ, giấy, v.v.... -
柿 葺 lợp ngói ván, mái lợp bằng ngói ván -
柿 板 ngói mỏng -
柿 ピーhỗn hợp đậu phộng và bánh gạo chiên giòn cay hình hạt hồng -
柿 餅 bánh mochi nhân hồng -
熟 柿 hồng chín -
樽 柿 hồng ngâm trong thùng rượu sake - たる
柿 hồng ngâm trong thùng rượu sake -
柿 落 しlễ khai trương nhà hát mới -
串 柿 hồng khô xiên que -
干 柿 hồng khô -
乾 柿 hồng khô -
甘 柿 hồng ngọt -
柿 葺 きlợp ngói ván, mái lợp bằng ngói ván -
柿 の種 hạt hồng vàng, bánh gạo giòn hình hạt hồng cay -
筆 柿 giống hồng ngọt fudegaki -
柿 の木 cây hồng, cây thị, cây kaki - ころ
柿 hồng khô -
転 柿 hồng khô - ピー
柿 hỗn hợp đậu phộng và bánh gạo chiên giòn cay hình hạt hồng -
豆 柿 hồng tây, hồng dại, hồng tím -
柿 落 葉 lá hồng rụng -
柿 落 としlễ khai trương nhà hát mới -
吊 し柿 hồng treo khô, hồng sấy khô -
干 し柿 hồng khô -
乾 し柿 hồng khô - あんぽ
柿 hồng khô một phần