Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
柯
kanji character
tay cầm
柯
柯
kanji-柯
tay cầm
柯
Ý nghĩa
tay cầm
tay cầm
Cách đọc
Kun'yomi
え
ふる
cán rìu
On'yomi
らん
か
cờ vây (trò chơi)
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/9
Mục liên quan
柯
ふる
cán rìu, cán búa rìu
Phân tích thành phần
柯
tay cầm
え, ふる, カ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
可
có thể, tạm được, sự chấp thuận
-べ.き, -べ.し, カ
丁
phố, phường, thị trấn...
ひのと, チョウ, テイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
口
miệng
くち, コウ, ク
Từ phổ biến
柯
ふる
cán rìu, cán búa rìu
爛
らん
柯
か
cờ vây (trò chơi), mải mê chơi cờ vây đến quên cả thời gian, mải mê vào hoạt động đến quên cả thời gian
那
な
羅
ら
柯
く
Naraka, Địa ngục, Âm phủ...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.