Kanji

日

Ý nghĩa

ngày mặt trời Nhật Bản

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひ び hàng ngày
  • あさ ひ mặt trời buổi sáng
  • ひ がわり thay đổi mỗi ngày
  • よう び ngày trong tuần
  • きんよう び Thứ Sáu
  • げつよう び Thứ Hai
  • ここの か ngày mùng 9
  • いつ か ngày mùng 5
  • みっ か ngày mùng 3

On'yomi

  • にち べい Nhật Bản và Hoa Kỳ
  • まい にち mỗi ngày
  • にち じょう hàng ngày
  • きゅう じつ ngày nghỉ
  • とう じつ ngày được nói đến
  • よく じつ ngày hôm sau

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠