Kanji
日
kanji character
ngày
mặt trời
Nhật Bản
đơn vị đếm ngày
日 kanji-日 ngày, mặt trời, Nhật Bản, đơn vị đếm ngày
日
Ý nghĩa
ngày mặt trời Nhật Bản
Cách đọc
Kun'yomi
- ひ び hàng ngày
- あさ ひ mặt trời buổi sáng
- ひ がわり thay đổi mỗi ngày
- よう び ngày trong tuần
- きんよう び Thứ Sáu
- げつよう び Thứ Hai
- ここの か ngày mùng 9
- いつ か ngày mùng 5
- みっ か ngày mùng 3
On'yomi
- にち べい Nhật Bản và Hoa Kỳ
- まい にち mỗi ngày
- にち じょう hàng ngày
- きゅう じつ ngày nghỉ
- とう じつ ngày được nói đến
- よく じつ ngày hôm sau
Luyện viết
Nét: 1/4
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
日 ngày, những ngày, mặt trời... -
日 米 Nhật Bản và Hoa Kỳ, Nhật-Mỹ -
日 程 lịch trình, chương trình, kế hoạch... -
日 々hàng ngày, mỗi ngày, những ngày (ví dụ: thời thanh xuân)... -
毎 日 mỗi ngày -
日 常 hàng ngày, thường nhật, bình thường... -
日 中 ban ngày, trong ngày, Nhật Bản và Trung Quốc... -
日 曜 Chủ nhật -
今 日 hôm nay, ngày hôm nay, dạo này... -
日 日 ngày (của sự kiện, hành động đã lên kế hoạch, v.v.)... -
日 韓 Nhật Bản và Hàn Quốc, Nhật-Hàn -
休 日 ngày nghỉ, ngày lễ -
在 日 người nước ngoài cư trú tại Nhật Bản, đặt tại Nhật Bản (ví dụ: đại sứ quán), Zainichi... -
初 日 ngày đầu tiên, ngày khai mạc -
朝 日 mặt trời buổi sáng -
当 日 ngày được nói đến, ngày đã định, chính ngày hôm đó... - 2
日 ngày mùng 2, hai ngày -
曜 日 ngày trong tuần -
翌 日 ngày hôm sau -
来 日 đến Nhật Bản, thăm Nhật Bản, tới Nhật Bản -
連 日 ngày này qua ngày khác, hàng ngày -
明 日 ngày mai, tương lai gần -
対 日 hướng về Nhật Bản, với Nhật Bản -
幾 日 (trong) bao nhiêu ngày, ngày mấy (của tháng) - いく
日 (trong) bao nhiêu ngày, ngày mấy (của tháng) -
近 日 sắp tới, vài ngày tới -
月 日 thời gian, năm tháng, ngày tháng... -
祭 日 ngày lễ quốc gia, ngày hội -
排 日 bài Nhật -
反 日 chống Nhật