Kanji
招
kanji character
vẫy gọi
mời
triệu tập
thuê mướn
招 kanji-招 vẫy gọi, mời, triệu tập, thuê mướn
招
Ý nghĩa
vẫy gọi mời triệu tập
Cách đọc
Kun'yomi
- まねく
On'yomi
- しょう たい lời mời
- しょう ち lời mời
- しょう しゅう triệu tập
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
招 くmời, yêu cầu, vẫy gọi... -
招 待 lời mời -
招 致 lời mời, trát đòi, sự đăng cai... -
招 きlời mời -
招 集 triệu tập, lệnh triệu tập, sự triệu họp... -
招 請 lời mời -
招 喚 giấy triệu tập, trát đòi hầu tòa, lệnh triệu hồi... -
招 聘 lời mời (trang trọng), sự kêu gọi -
招 へいlời mời (trang trọng), sự kêu gọi -
手 招 きvẫy tay gọi lại -
招 来 lời mời, sự đưa đến, sự dẫn đến... -
招 宴 tiệc chiêu đãi, lời mời dự tiệc, buổi tiệc -
招 魂 sự triệu hồi linh hồn người chết -
招 福 bùa may mắn, vật mang lại vận may -
招 木 bộ phận của khung dệt -
招 じるmời, dẫn vào -
招 ずるmời, dẫn vào -
招 き猫 mèo vẫy gọi, tượng mèo giơ một chân (thường bằng sứ trắng) -
潮 招 còng xòe -
招 待 券 vé mời, thiệp mời, vé mời miễn phí -
招 待 状 thiệp mời, thư mời -
招 待 日 ngày được mời, ngày mời -
招 待 客 khách mời -
招 待 席 ghế dành cho khách mời -
招 請 国 nước chủ nhà, quốc gia mời -
招 婿 婚 hôn nhân mà chú rể được nhận làm con nuôi trong gia đình nhà vợ, hôn nhân cư trú bên nhà vợ -
招 魂 社 đền thờ các linh hồn chiến sĩ hy sinh -
招 魂 祭 lễ tưởng niệm (đặc biệt cho liệt sĩ) -
招 きよせるra hiệu gọi lại gần, vẫy tay gọi lại, gọi đến... -
手 招 くvẫy tay gọi lại