Kanji
戊
kanji character
canh thứ 5 trong thiên can
戊 kanji-戊 canh thứ 5 trong thiên can
戊
Ý nghĩa
canh thứ 5 trong thiên can
Cách đọc
Kun'yomi
- つちのえ thứ năm trong thứ hạng
- つちのえ たつ Thìn Mậu (năm thứ 5 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1928, 1988, 2048)
- つちのえ とら Mậu Dần (can chi thứ 15 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1938, 1998, 2058)
On'yomi
- ぼ じゅつ Mậu Tuất (can chi thứ 35 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1958, 2018, 2078)
- ぼ や canh năm (khoảng 3 giờ sáng đến 5 giờ sáng)
- ぼ しゅ người không thể xác định tình trạng sức khỏe phù hợp cho nghĩa vụ quân sự trong năm đó (ví dụ do bệnh tật) trong quân đội Nhật Bản cũ
- ぼう
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
戊 thứ năm trong thứ hạng, chi thứ năm trong lịch can chi -
戊 辰 Thìn Mậu (năm thứ 5 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1928, 1988... -
戊 戌 Mậu Tuất (can chi thứ 35 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1958, 2018... -
戊 夜 canh năm (khoảng 3 giờ sáng đến 5 giờ sáng) -
戊 寅 Mậu Dần (can chi thứ 15 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1938, 1998... -
戊 子 Mậu Tý (can chi thứ 25 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1948, 2008... -
戊 申 Mậu Thân (chi thứ 45 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1908, 1968... -
戊 午 Ngựa Đất (can chi thứ 55 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1918, 1978... -
戊 種 người không thể xác định tình trạng sức khỏe phù hợp cho nghĩa vụ quân sự trong năm đó (ví dụ do bệnh tật) trong quân đội Nhật Bản cũ -
衛 戊 đồn trú -
戊 辰 戦 争 Chiến tranh Boshin (nội chiến Nhật Bản giữa lực lượng Thiên hoàng và Mạc phủ; 1868-1869) -
戊 申 詔 書 Chiếu chỉ năm Mậu Thân