Kanji
意
kanji character
ý tưởng
tâm trí
tấm lòng
gu thẩm mỹ
suy nghĩ
ước muốn
sự quan tâm
sở thích
意 kanji-意 ý tưởng, tâm trí, tấm lòng, gu thẩm mỹ, suy nghĩ, ước muốn, sự quan tâm, sở thích
意
Ý nghĩa
ý tưởng tâm trí tấm lòng
Cách đọc
On'yomi
- い けん ý kiến
- い み nghĩa
- い こう ý định
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
意 うnghĩ, xem xét, tin... -
意 見 ý kiến, quan điểm, bình luận... -
意 味 nghĩa, ý nghĩa, cảm giác -
意 向 ý định, ý tưởng, khuynh hướng... -
意 嚮 ý định, ý tưởng, khuynh hướng... -
意 識 ý thức, nhận thức, sự nhận biết... -
意 欲 ý chí, ước muốn, sự háo hức... -
意 慾 ý chí, ước muốn, sự háo hức... -
合 意 sự đồng ý, sự thỏa thuận, sự hiểu biết lẫn nhau... -
意 外 bất ngờ, đáng ngạc nhiên -
意 義 ý nghĩa, tầm quan trọng -
意 図 ý định, mục đích, dự định -
決 意 quyết định, quyết tâm, nghị quyết -
注 意 sự chú ý, thông báo, lưu tâm... -
得 意 sự hài lòng, niềm tự hào, chiến thắng... -
用 意 sự chuẩn bị, sự sắp xếp, sự cung cấp... -
厚 意 lòng tốt (của người khác), sự lịch sự, ân huệ... -
意 志 ý chí, ý muốn, ý định... -
意 地 tính bướng bỉnh, sự ngoan cố, ý chí... -
要 注 意 cần thận trọng, cần chú ý đặc biệt, cần lưu tâm -
真 意 ý định thực sự, động cơ thực sự, ý nghĩa thực sự -
同 意 sự đồng ý, sự chấp thuận, sự tán thành... -
任 意 tùy chọn, tự nguyện, tùy tiện... -
熱 意 nhiệt huyết, sự nhiệt tình, lòng hăng hái... -
不 意 にđột nhiên, bất ngờ, không báo trước -
意 思 ý định, nguyện vọng, mục đích... -
敬 意 sự tôn trọng, sự kính trọng, danh dự -
好 意 lòng tốt, ân huệ, sự thân thiện... -
誠 意 sự chân thành, thiện ý -
善 意 tâm thiện, ý tốt, thiện chí...