Kanji
惰
kanji character
lười biếng
sự lười biếng
惰 kanji-惰 lười biếng, sự lười biếng
惰
Ý nghĩa
lười biếng và sự lười biếng
Cách đọc
On'yomi
- たい だ lười biếng
- だ せい thói quen
- だ りょく quán tính
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
怠 惰 lười biếng, nhàn rỗi, uể oải... -
惰 性 thói quen, quán tính -
惰 力 quán tính, đà, thói quen cố hữu -
惰 気 sự lười biếng, sự uể oải -
惰 眠 ngủ nướng, sự lười biếng, sự không hoạt động -
惰 弱 thờ ơ, uể oải, lười biếng... -
惰 行 chạy theo quán tính -
勤 惰 chăm chỉ và lười biếng, có mặt và vắng mặt (tại nơi làm việc) -
遊 惰 tính lười biếng -
懶 惰 sự lười biếng, tính lười nhác, sự ì ạch... -
嬾 惰 sự lười biếng, tính lười nhác, sự ì ạch... -
惰 眠 を貪 るngủ nướng cả ngày, lười biếng suốt ngày, ăn không ngồi rồi cả ngày -
惰 眠 をむさぼるngủ nướng cả ngày, lười biếng suốt ngày, ăn không ngồi rồi cả ngày