Kanji
悶
kanji character
đau khổ tột cùng
lo lắng dằn vặt
悶 kanji-悶 đau khổ tột cùng, lo lắng dằn vặt
悶
Ý nghĩa
đau khổ tột cùng và lo lắng dằn vặt
Cách đọc
Kun'yomi
- もだえる
On'yomi
- もん もん đau khổ
- もん sự đau đớn tột cùng
- もん し chết trong đau đớn
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
悶 sự đau đớn tột cùng, nỗi thống khổ -
悶 々đau khổ, bồn chồn, lo lắng... -
悶 えsự đau đớn tột cùng, nỗi thống khổ -
悶 えるvặn vẹo (vì đau đớn), đau khổ tột cùng, quằn quại (trong đau khổ)... -
悶 死 chết trong đau đớn -
悶 着 rắc rối, cãi vã, tranh chấp -
悶 悶 đau khổ, bồn chồn, lo lắng... -
悶 絶 ngất xỉu vì đau đớn -
苦 悶 nỗi đau đớn tột cùng -
煩 悶 lo lắng, đau khổ -
憂 悶 nỗi đau khổ, sự dày vò tinh thần -
遣 悶 xua tan nỗi buồn -
憤 悶 sự tức giận, sự oán hận, sự phẫn nộ... -
身 悶 えquằn quại (trong đau đớn) -
身 悶 えるvặn vẹo (vì đau đớn) - ひと
悶 着 cuộc cãi vã nhỏ, tranh chấp, va chạm... -
懊 悩 煩 悶 đau khổ, thống khổ -
煩 悶 懊 悩 nỗi đau khổ tột cùng, sự dằn vặt tâm can -
一 悶 着 cuộc cãi vã nhỏ, tranh chấp, va chạm...