Kanji
悲
kanji character
đau buồn
buồn bã
thương tiếc
hối tiếc
悲 kanji-悲 đau buồn, buồn bã, thương tiếc, hối tiếc
悲
Ý nghĩa
đau buồn buồn bã thương tiếc
Cách đọc
Kun'yomi
- かなしい
- かなしむ
On'yomi
- ひ かんてき bi quan
- ひ かん chủ nghĩa bi quan
- ひ げき bi kịch
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
悲 観 的 bi quan, ảm đạm -
悲 観 chủ nghĩa bi quan, quan điểm ảm đạm, sự nản lòng... -
悲 劇 bi kịch, vở kịch bi thảm, kịch bi kịch... -
悲 しみnỗi buồn, sự đau buồn, nỗi đau... -
悲 惨 thảm khốc, bi thảm, khốn khổ... -
悲 酸 thảm khốc, bi thảm, khốn khổ... -
悲 鳴 tiếng thét, tiếng hét -
孤 悲 tình yêu lãng mạn -
悲 しむbuồn bã, thương tiếc, hối hận -
悲 しいbuồn, khổ sở, không vui... -
慈 悲 lòng thương, lòng trắc ẩn, sự khoan hồng... -
悲 願 ước nguyện thiết tha, lời nguyện cứu độ chúng sinh của Đức Phật -
悲 哀 nỗi buồn, sự đau buồn, nỗi sầu muộn -
悲 壮 bi tráng, anh hùng, ảm đạm -
悲 痛 nỗi đau buồn, sự đau khổ, nỗi buồn tột độ... -
悲 運 số phận bi thảm, vận mệnh đau thương, số kiếp đen đủi -
悲 報 tin buồn, tin tang, cáo phó -
悲 lòng từ bi -
悲 嘆 nỗi đau buồn, sự thương tiếc, nỗi đau khổ... -
悲 歎 nỗi đau buồn, sự thương tiếc, nỗi đau khổ... -
悲 恋 tình yêu dang dở, tình yêu thất vọng -
悲 劇 的 bi kịch -
悲 愴 thảm thương, buồn bã, đau buồn... -
悲 喜 niềm vui và nỗi buồn -
悲 しげcó vẻ buồn bã -
悲 歌 khúc bi ca, bài ca ai oán, giai điệu sầu thảm -
悲 し気 có vẻ buồn bã -
悲 喜 劇 bi hài kịch -
悲 憤 sự phẫn nộ, sự oán hận -
悲 境 nghịch cảnh, hoàn cảnh đau buồn