Kanji
悦
kanji character
sự ngây ngất
niềm vui sướng
cảm giác mê ly
悦 kanji-悦 sự ngây ngất, niềm vui sướng, cảm giác mê ly
悦
Ý nghĩa
sự ngây ngất niềm vui sướng và cảm giác mê ly
Cách đọc
Kun'yomi
- よろこぶ
- よろこばす
On'yomi
- まん えつ niềm vui sướng tột độ
- えつ sự tự mãn
- えつ らく niềm vui
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
悦 びniềm vui, sự thích thú, niềm hân hoan... -
悦 ぶvui mừng, hân hoan, hài lòng... -
悦 ばすlàm vui lòng, làm hài lòng, làm cho (ai đó) hạnh phúc... -
悦 んでvới niềm vui, một cách vui vẻ, sẵn lòng... -
悦 ばしいvui mừng (tin tức, sự kiện, v.v.)... -
悦 sự tự mãn, niềm hân hoan -
満 悦 niềm vui sướng tột độ, sự hài lòng lớn lao, cảm giác ngây ngất -
悦 楽 niềm vui, sự khoái lạc, niềm hân hoan -
悦 哉 chim cắt Nhật Bản (giống đực) -
喜 悦 niềm vui -
法 悦 cảm giác hân hoan tôn giáo, niềm hân hoan tôn giáo, trạng thái xuất thần... -
愉 悦 niềm vui, sự thích thú, niềm hân hoan -
恐 悦 niềm vui sướng -
恭 悦 niềm vui sướng -
欣 悦 niềm vui, sự hân hoan -
怡 悦 vui mừng -
悦 に入 るhài lòng, hả hê, tự mãn -
悦 に浸 るhài lòng, hả hê, tự mãn -
恐 悦 がるcười khúc khích vì thích thú, tự chúc mừng bản thân -
自 己 満 悦 tự mãn -
満 悦 の体 trông rất hài lòng, trông vô cùng mãn nguyện -
満 悦 の態 trông rất hài lòng, trông vô cùng mãn nguyện -
目 を悦 ばすthưởng thức bằng mắt -
恐 悦 至 極 vô cùng hân hoan, cực kỳ vui mừng -
恭 悦 至 極 vô cùng hân hoan, cực kỳ vui mừng -
満 悦 至 極 vô cùng hài lòng, cực kỳ vui sướng, thỏa mãn sâu sắc... -
嘉 悦 大 学 Đại học Kaetsu -
嘉 悦 女 子 高 等 学 校 Trường Trung học Phổ thông Nữ sinh Kaetsu -
嘉 悦 女 子 短 大 Trường Cao đẳng Nữ Kaetsu -
嘉 悦 女 子 中 学 校 Trường Trung học Cơ sở Nữ sinh Kaetsu