Kanji
弔
kanji character
lời chia buồn
sự thương tiếc
tang lễ
弔 kanji-弔 lời chia buồn, sự thương tiếc, tang lễ
弔
Ý nghĩa
lời chia buồn sự thương tiếc và tang lễ
Cách đọc
Kun'yomi
- とむらう
- とぶらう
On'yomi
- ちょう もん viếng tang
- ちょう じ lời chia buồn
- ちょう い lời chia buồn
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
弔 問 viếng tang, thăm viếng chia buồn -
弔 辞 lời chia buồn, bài điếu văn -
弔 意 lời chia buồn, sự thông cảm, sự thương tiếc -
弔 うthương tiếc, đau buồn, chia buồn... -
弔 電 điện chia buồn -
慶 弔 chúc mừng và chia buồn -
弔 合 戦 trận chiến trả thù cho cái chết của ai đó, cuộc chiến báo thù -
弔 い合 戦 trận chiến trả thù cho cái chết của ai đó, cuộc chiến báo thù -
弔 いđám tang, lễ chôn cất, lời chia buồn -
弔 するthương tiếc, chia buồn -
弔 歌 bài ca ai điếu, khúc ca tang lễ -
弔 旗 cờ tang, cờ treo rủ, cờ treo nửa cột -
弔 祭 lễ tưởng niệm -
弔 詞 lời chia buồn, bài điếu văn -
弔 銃 loạt súng chào trong tang lễ -
弔 鐘 chuông báo tang, chuông báo tử -
弔 文 bài điếu văn -
弔 砲 phát súng đại bác tiễn biệt -
弔 客 người đến viếng tang, người đến chia buồn -
弔 事 sự kiện buồn (ví dụ: tang lễ), tang lễ -
弔 花 hoa viếng, hoa tang lễ -
弔 慰 lời chia buồn, sự thông cảm -
哀 弔 lời chia buồn thông cảm -
追 弔 tang lễ, việc thương tiếc -
馬 弔 mã điếu (trò chơi bài kiểu Trung Quốc), mã điều -
弔 慰 金 tiền phúng viếng -
弔 祭 料 quà tặng tại lễ tưởng niệm -
弔 問 客 người đến viếng tang -
弔 い上 げngày giỗ cuối cùng có cúng giỗ (thường là giỗ thứ 32 hoặc 49) -
後 を弔 うlàm lễ cầu siêu cho linh hồn