Kanji
幇
kanji character
giúp đỡ
幇 kanji-幇 giúp đỡ
幇
Ý nghĩa
giúp đỡ
Cách đọc
Kun'yomi
- たすける
On'yomi
- ほう じょ sự hỗ trợ
- ほう かん người hề chuyên nghiệp
- ほう じょざい tội đồng phạm
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
幇 助 sự hỗ trợ, sự ủng hộ, sự giúp đỡ... -
幇 間 người hề chuyên nghiệp, nghệ sĩ giải trí chuyên nghiệp, diễn viên hài... -
馬 幇 đoàn lữ hành (ví dụ: của người Hồi ở Trung Quốc) -
幇 助 罪 tội đồng phạm -
竹 聯 幇 Băng Đảng Trúc Liên (tổ chức tội phạm Đài Loan) -
自 殺 幇 助 tội xúi giục hoặc hỗ trợ tự tử -
強 盗 幇 助 hỗ trợ phạm tội cướp