Từ vựng
まばん馬幇 まばん馬幇 まばん馬幇

Ý nghĩa

đoàn lữ hành (ví dụ: của người Hồi ở Trung Quốc)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠