Kanji
峡
kanji character
hẻm núi
khe núi
峡 kanji-峡 hẻm núi, khe núi
峡
Ý nghĩa
hẻm núi và khe núi
Cách đọc
Kun'yomi
- はざま
On'yomi
- かい きょう eo biển
- きょう こく hẻm núi
- きょう ぶ eo đất
- こう
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
海 峡 eo biển, kênh đào (giữa hai vùng đất) -
峡 hẻm núi, khe núi -
峡 谷 hẻm núi, khe núi, hẻm vực... -
峡 部 eo đất -
峡 湾 vịnh hẹp -
峡 間 giữa các ngọn núi -
山 峡 hẻm núi, khe núi, thung lũng hẹp -
地 峡 eo đất -
峡 谷 風 gió thung lũng, gió hẻm núi, gió khe núi -
口 峡 炎 viêm họng, viêm amidan cấp tính, viêm hầu họng -
台 湾 海 峡 Eo biển Đài Loan -
英 仏 海 峡 Eo biển Manche -
関 門 海 峡 Eo biển Kanmon (nằm giữa Honshu và Kyushu) -
国 際 海 峡 eo biển quốc tế - イギリス
海 峡 Eo biển Manche -
英 仏 海 峡 トンネルĐường hầm eo biển Manche, Đường hầm eo biển -
本 四 海 峡 バスCông ty Xe buýt Eo biển Honshi