Kanji
尼
kanji character
ni cô
尼 kanji-尼 ni cô
尼
Ý nghĩa
ni cô
Cách đọc
Kun'yomi
- あま でら tu viện nữ
- あま さぎ cò ruồi
- あま っこ người gốc Amagasaki
On'yomi
- に そう Ni cô
- ちゅ に じあ Tunisia
- ま に ら Ma-ni-la (Phi-líp-pin)
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
尼 ni cô, nữ tu Công giáo, chị... -
尼 僧 Ni cô, Nữ tu Công giáo, Sơ -
尼 羅 sông Nin -
雪 特 尼 Sydney -
尼 加 拉 瓦 Nicaragua -
突 尼 斯 Tunisia -
馬 尼 剌 Ma-ni-la (Phi-líp-pin) -
安 母 尼 亜 amoniac -
印 度 尼 西 亜 Indonesia -
尼 寺 tu viện nữ, nữ tu viện -
尼 鷺 cò ruồi -
尼 っこngười gốc Amagasaki, con đĩ -
僧 尼 các nhà sư và ni cô -
禅 尼 ni cô Thiền -
片 尼 đồng xu (đơn vị tiền tệ), xu (đơn vị tiền lẻ) -
牟 尼 nhà tu khổ hạnh Ấn Độ, Đức Phật -
文 尼 nhà tu khổ hạnh Ấn Độ, Đức Phật -
尼 っ子 người gốc Amagasaki, con đĩ -
尼 っちょcon đĩ -
摩 尼 ngọc quý, ngọc trai, đá quý... - この
尼 đồ con đĩ! -
尼 僧 院 tu viện nữ, nhà tu kín nữ -
尼 法 師 ni cô -
陀 羅 尼 đà la ni, thần chú, kinh văn tụng niệm... -
荼 枳 尼 Thiên nữ Dakini (tiên nữ thần thánh) -
比 丘 尼 tỳ kheo ni (nữ tu sĩ Phật giáo đã thọ giới cụ túc), nữ nghệ sĩ lưu động cải trang thành ni cô (thời Kamakura, Muromachi)... -
修 道 尼 ni cô -
蓮 月 尼 tên của một ni cô Phật giáo nổi tiếng -
沙 弥 尼 ni cô mới xuất gia -
阿 耆 尼 Agni (thần lửa trong thần thoại Vệ Đà)