Kanji
尚
kanji character
sự tôn trọng
hơn nữa
vẫn
tuy nhiên
尚 kanji-尚 sự tôn trọng, hơn nữa, vẫn, tuy nhiên
尚
Ý nghĩa
sự tôn trọng hơn nữa vẫn
Cách đọc
Kun'yomi
- なお vẫn
- なお さら càng thêm
- なお かつ bên cạnh đó
On'yomi
- お しょう thầy tu
- じき しょう そう sớm quá
- こう しょう cao thượng
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
尚 vẫn, chưa, hơn nữa... -
尚 おvẫn, chưa, hơn nữa... -
尚 ぶtrân trọng, quý trọng, tôn trọng... -
尚 更 càng thêm, lại càng, càng hơn nữa... -
尚 さらcàng thêm, lại càng, càng hơn nữa... -
尚 かつbên cạnh đó, hơn nữa, thêm vào đó... -
尚 且 つbên cạnh đó, hơn nữa, thêm vào đó... -
和 尚 thầy tu, bậc thầy tâm linh, nhà sư (đặc biệt là trụ trì chùa)... -
高 尚 cao thượng, quý phái, tinh tế... -
時 期 尚 早 sớm quá, chưa đúng lúc -
時 機 尚 早 sớm quá, chưa đúng lúc -
尚 々càng thêm, lại càng -
尚 もvẫn còn, như trước đây, thêm nữa -
尚 早 tính sớm, sự vội vàng -
尚 武 chủ nghĩa quân phiệt, tinh thần thượng võ -
尚 又 bên cạnh đó, hơn nữa, thêm vào đó... -
尚 またbên cạnh đó, hơn nữa, thêm vào đó... -
尚 古 sự tôn trọng thời xưa -
尚 尚 càng thêm, lại càng -
尚 よいvẫn tốt hơn, còn tốt hơn -
尚 いいvẫn tốt hơn, còn tốt hơn -
尚 氏 gia tộc Shō (hoàng tộc của Vương quốc Ryukyu) -
尚 可 ưa thích, mong muốn -
尚 よしcòn tốt hơn, vẫn tốt hơn -
尚 良 còn tốt hơn, vẫn tốt hơn -
好 尚 sở thích, thị hiếu, mốt -
今 尚 vẫn còn, đến bây giờ -
尚 のことcàng thêm, lại càng -
尚 の事 càng thêm, lại càng -
尚 以 てcàng thêm, lại càng