Kanji
寇
kanji character
bọn cướp
kẻ trộm
kẻ thù
xâm lược
寇 kanji-寇 bọn cướp, kẻ trộm, kẻ thù, xâm lược
寇
Ý nghĩa
bọn cướp kẻ trộm kẻ thù
Cách đọc
Kun'yomi
- あだする
On'yomi
- げん こう Cuộc xâm lược của quân Mông Cổ vào Nhật Bản (1274, 1281)
- わ こう hải tặc Nhật Bản
- にゅう こう cuộc xâm lược
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
寇 kẻ thù, đối thủ, mối thù... -
寇 するgây hại, làm tổn thương, gây thiệt hại... -
寇 なすlàm hại ai đó, trả thù ai đó, oán giận ai đó... -
元 寇 Cuộc xâm lược của quân Mông Cổ vào Nhật Bản (1274, 1281) -
倭 寇 hải tặc Nhật Bản, cướp biển Nhật Bản hoạt động dọc bờ biển Trung Quốc và Triều Tiên từ thế kỷ 13 đến 16 -
和 寇 hải tặc Nhật Bản, cướp biển Nhật Bản hoạt động dọc bờ biển Trung Quốc và Triều Tiên từ thế kỷ 13 đến 16 -
入 寇 cuộc xâm lược, cuộc xâm nhập -
司 寇 Quan Tư Khấu (chức vụ trong triều đại Chu, Trung Quốc) -
来 寇 cuộc xâm lược, cuộc tấn công, sự xâm nhập -
侵 寇 cuộc xâm lược có hại, sự chiếm đóng các nước khác -
外 寇 cuộc xâm lược từ nước ngoài, cuộc tấn công từ bên ngoài, lực lượng ngoại xâm