Kanji
學
kanji character
học tập
kiến thức
trường học
學 kanji-學 học tập, kiến thức, trường học
學
Ý nghĩa
học tập kiến thức và trường học
Cách đọc
Kun'yomi
- まなぶ
On'yomi
- がく せい sinh viên (đặc biệt là sinh viên đại học)
- だい がく đại học
- か がく khoa học
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
學 校 trường học -
學 生 sinh viên (đặc biệt là sinh viên đại học) -
大 學 đại học, trường đại học, đại học hoàng gia Nhật Bản thời xưa (thành lập dưới hệ thống luật lệnh để đào tạo quan chức chính phủ)... -
科 學 khoa học, suy nghĩ một cách khoa học, suy nghĩ theo hướng khoa học -
學 園 cơ sở giáo dục, trường học, học viện... -
學 習 học tập, nghiên cứu -
化 學 hóa học -
學 ぶhọc, nghiên cứu, theo học -
學 院 viện, học viện -
學 藝 書 林 Nhà xuất bản Gakugei Shorin -
國 學 院 大 學 Đại học Kokugakuin -
皇 學 館 大 学 Đại học Kogakkan -
國 學 院 大 学 Đại học Kokugakuin -
志 學 館 大 学 Đại học Shigakukan -
二 松 學 舍 大 学 Đại học Nishogakusha