Kanji
婦
kanji character
quý bà
phụ nữ
vợ
cô dâu
婦 kanji-婦 quý bà, phụ nữ, vợ, cô dâu
婦
Ý nghĩa
quý bà phụ nữ vợ
Cách đọc
Kun'yomi
- よめ
On'yomi
- しゅ ふ bà nội trợ
- ふ じん phụ nữ
- かんご ふ y tá nữ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
婦 cô dâu, con dâu, vợ -
主 婦 bà nội trợ, người quản gia, người nội trợ -
婦 人 phụ nữ, quý bà, người phụ nữ trưởng thành -
夫 婦 vợ chồng, đôi vợ chồng, cặp vợ chồng -
看 護 婦 y tá nữ -
天 婦 羅 tempura, món cá và rau củ chiên giòn trong lớp bột nhẹ -
婦 女 phụ nữ, giới nữ -
寡 婦 góa phụ, phụ nữ ly hôn không tái hôn, phụ nữ độc thân -
産 婦 人 科 khoa sản phụ khoa, khoa phụ sản -
妊 婦 phụ nữ mang thai -
新 婦 cô dâu -
娼 婦 gái mại dâm -
倡 婦 gái mại dâm -
老 婦 bà lão -
婦 人 科 khoa phụ khoa, phụ khoa -
保 健 婦 y tá y tế công cộng, y tá y tế địa phương -
家 政 婦 người giúp việc nhà, người hầu gái -
助 産 婦 nữ hộ sinh -
売 春 婦 gái mại dâm -
老 夫 婦 cặp vợ chồng già, đôi vợ chồng lớn tuổi -
婦 長 trưởng khoa điều dưỡng -
婦 女 暴 行 tấn công tình dục (đối với phụ nữ), hiếp dâm -
裸 婦 người phụ nữ khỏa thân, phụ nữ trần truồng -
婦 選 quyền bầu cử của phụ nữ -
婦 警 nữ cảnh sát -
婦 女 子 phụ nữ và trẻ em, phụ nữ, người phụ nữ trưởng thành... -
妊 産 婦 bà mẹ mang thai và cho con bú -
産 婦 sản phụ, người phụ nữ sắp sinh, người phụ nữ vừa mới sinh -
准 看 護 婦 y tá phụ tá nữ, y tá thực hành -
貴 婦 人 quý bà, phu nhân quý tộc