Kanji
妾
kanji character
thiếp
vợ lẽ
妾 kanji-妾 thiếp, vợ lẽ
妾
Ý nghĩa
thiếp và vợ lẽ
Cách đọc
Kun'yomi
- めかけ ぼうこう làm thiếp
- そばめ
- わらわ
On'yomi
- しょう ふく con ngoại hôn
- しょう しゅつ con ngoài giá thú
- しょう たく nhà nuôi bồ
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
妾 tôi, ta -
妾 腹 con ngoại hôn, con ngoài giá thú -
妾 出 con ngoài giá thú -
妾 宅 nhà nuôi bồ -
愛 妾 người thiếp yêu quý, người hầu yêu thích (ví dụ: của shogun) -
妻 妾 vợ cả và vợ lẽ, vợ chính và thiếp -
男 妾 người tình nam -
蓄 妾 nuôi vợ lẽ -
外 妾 người tình của người nước ngoài -
洋 妾 người tình phương Tây -
侍 妾 vợ lẽ, nhân tình -
嬖 妾 người thiếp được sủng ái, tình nhân được yêu thích -
妾 奉 公 làm thiếp -
一 盗 二 婢 三 妾 四 妓 五 妻 (những mối quan hệ kích thích nhất đối với đàn ông là) vợ người khác, người hầu gái, nhân tình...