Kanji

妬

Ý nghĩa

ghen tị và đố kỵ

Cách đọc

Kun'yomi

  • ねたむ
  • そねむ
  • つもる
  • ふさぐ

On'yomi

  • しっ と ghen tị
  • と しん lòng ghen tị
  • しっ と しん cảm giác ghen tị
  • つ

Luyện viết


Nét: 1/8
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠