Kanji
妬
kanji character
ghen tị
đố kỵ
妬 kanji-妬 ghen tị, đố kỵ
妬
Ý nghĩa
ghen tị và đố kỵ
Cách đọc
Kun'yomi
- ねたむ
- そねむ
- つもる
- ふさぐ
On'yomi
- しっ と ghen tị
- と しん lòng ghen tị
- しっ と しん cảm giác ghen tị
- つ
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
妬 むghen tị, đố kỵ, hằn học -
妬 けるcháy, cháy rụi, bốc cháy... -
嫉 妬 ghen tị, đố kỵ -
妬 みsự ghen tị, lòng đố kỵ -
妬 くghen tị, ghen ghét, đố kỵ -
妬 心 lòng ghen tị -
妬 ましいghen tị, đố kỵ -
嫉 妬 心 cảm giác ghen tị, cảm giác đố kỵ -
嫉 妬 深 いghen tị sâu sắc -
嫉 妬 の炎 ngọn lửa ghen tuông - ヤ キ モ チ を
妬 くghen tị - やきもちを
妬 くghen tị - ヤ キ モ チ
妬 くghen tị - やきもち
妬 くghen tị -
焼 餅 を妬 くghen tị -
嫉 妬 に狂 うphát điên vì ghen tuông, nổi cơn ghen điên cuồng -
焼 きもちを妬 くghen tị -
焼 もちを妬 くghen tị -
焼 きもち妬 くghen tị