Kanji
坦
kanji character
bằng phẳng
rộng rãi
坦 kanji-坦 bằng phẳng, rộng rãi
坦
Ý nghĩa
bằng phẳng và rộng rãi
Cách đọc
Kun'yomi
- たいら
On'yomi
- たん たん bằng phẳng
- たん たん めん mì tan tan
- たん たん bằng phẳng
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
坦 々bằng phẳng, phẳng lì, phẳng... -
坦 坦 bằng phẳng, phẳng lì, phẳng... -
坦 懐 cảm xúc bình thản, sự thẳng thắn -
平 坦 bằng phẳng, phẳng lì, ngang bằng... -
坦 々麺 mì tan tan, món mì Tứ Xuyên với nước sốt làm từ tương mè và dầu ớt -
坦 坦 麺 mì tan tan, món mì Tứ Xuyên với nước sốt làm từ tương mè và dầu ớt -
平 坦 地 mảnh đất bằng phẳng, vùng đất bằng, địa hình bằng phẳng -
虚 心 坦 懐 với tâm trí cởi mở và bình tĩnh, không có định kiến trước, không giữ lại điều gì... -
亜 富 汗 斯 坦 Afghanistan -
阿 富 汗 斯 坦 Afghanistan -
平 坦 加 群 môđun phẳng