Kanji
噛
kanji character
nhai
cắn
gặm
噛 kanji-噛 nhai, cắn, gặm
噛
Ý nghĩa
nhai cắn và gặm
Cách đọc
Kun'yomi
- かむ
- かじる
On'yomi
- こう
- きゅうそ ごう びょう chuột cùng cắn cọp
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
噛 むcắn, nhai, gặm... -
噛 みつくcắn, quát tháo, cáu kỉnh... -
噛 付 くcắn, quát tháo, cáu kỉnh... -
噛 み付 くcắn, quát tháo, cáu kỉnh... -
噛 るgặm, nhấm nháp, cắn... -
噛 じるgặm, nhấm nháp, cắn... -
噛 傷 vết cắn, vết thương do cắn -
噛 柴 cây mộc lan lá liễu, cây mộc lan hồi -
噛 ますbắt ai đó cắn chặt bằng răng, nhét vào miệng ai đó (ví dụ: vật bịt miệng), chèn vào khe hở... -
噛 みあうkhớp vào nhau (bánh răng, bánh xe răng cưa, v.v.)... -
噛 合 うkhớp vào nhau (bánh răng, bánh xe răng cưa, v.v.)... -
噛 砕 くnghiền nát, nhai kỹ, đơn giản hóa... -
噛 殺 すnhịn cười, ngáp, v.v.... -
噛 熟 すnhai, tiêu hóa -
噛 りつくcắn vào, nghiến răng vào, dính chặt vào... -
噛 合 せsự ăn khớp (của bánh răng), sự khớp cắn (của răng) -
噛 み傷 vết cắn, vết thương do cắn -
噛 潰 すnhai nát -
噛 りつきghế hàng đầu, ghế sát sân khấu -
噛 ませるbắt ai đó cắn chặt bằng răng, nhét vật gì vào miệng ai (ví dụ như khăn bịt miệng), kẹp chặt vào khe hở... -
噛 煙 草 thuốc lá nhai -
噛 付 亀 Rùa cá sấu -
噛 み合 うkhớp vào nhau (bánh răng, bánh xe răng cưa, v.v.)... -
噛 み砕 くnghiền nát, nhai kỹ, đơn giản hóa... -
噛 み殺 すnhịn cười, ngáp, v.v.... -
噛 み熟 すnhai, tiêu hóa -
噛 み切 るcắn đứt, gặm đứt -
噛 締 めるnhai kỹ, cắn chặt (ví dụ: môi), suy ngẫm kỹ... -
噛 分 けるnếm thử, phân biệt, hiểu rõ -
噛 り付 くcắn vào, nghiến răng vào, dính chặt vào...