Kanji
嘖
kanji character
mắng mỏ
hành hạ
trừng phạt
嘖 kanji-嘖 mắng mỏ, hành hạ, trừng phạt
嘖
Ý nghĩa
mắng mỏ hành hạ và trừng phạt
Cách đọc
Kun'yomi
- さいなむ
- さけぶ
On'yomi
- さく さく rất nổi tiếng
- さく さく rất nổi tiếng
- こうひょう さく さく được ưa chuộng rộng rãi
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
嘖 むhành hạ, tra tấn, làm khổ... -
嘖 々rất nổi tiếng, được ca ngợi nhiều, có tiếng vang lớn -
嘖 嘖 rất nổi tiếng, được ca ngợi nhiều, có tiếng vang lớn -
呵 嘖 lời trách móc, sự buộc tội, sự tra tấn... -
好 評 嘖 嘖 được ưa chuộng rộng rãi, nhận được nhiều lời khen ngợi, thành công lớn với công chúng -
名 声 嘖 嘖 nổi tiếng khắp nơi, được nhiều người ca ngợi, có danh tiếng lẫy lừng -
好 評 嘖 々được ưa chuộng rộng rãi, nhận được nhiều lời khen ngợi, thành công lớn với công chúng -
名 声 嘖 々nổi tiếng khắp nơi, được nhiều người ca ngợi, có danh tiếng lẫy lừng