Kanji
善
kanji character
đức hạnh
tốt
sự tốt lành
善 kanji-善 đức hạnh, tốt, sự tốt lành
善
Ý nghĩa
đức hạnh tốt và sự tốt lành
Cách đọc
Kun'yomi
- よい
- いい
- よく
- よしとする
On'yomi
- ぜん tốt
- かい ぜん sự cải thiện
- ぜん い tâm thiện
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
善 tốt, điều tốt, đúng đắn... -
改 善 sự cải thiện, sự cải tiến, kaizen (triết lý kinh doanh Nhật Bản về cải tiến liên tục) -
善 くもsao dám ..., làm sao có thể ..., thật bất ngờ... -
善 いtốt, xuất sắc, ổn... -
善 しあしđúng hay sai, tốt hay xấu, chất lượng... -
善 意 tâm thiện, ý tốt, thiện chí... -
善 し悪 しđúng hay sai, tốt hay xấu, chất lượng... -
善 くtốt, đúng cách, giỏi... -
親 善 tình hữu nghị, thiện chí, quan hệ hữu nghị... -
善 さưu điểm, đức tính tốt, phẩm chất tốt -
善 悪 thiện ác, tốt xấu -
慈 善 lòng nhân đức, từ thiện, lòng bác ái -
善 く善 くcẩn thận, kỹ lưỡng, rất... -
善 きsự tốt lành, tốt -
善 戦 chiến đấu dũng cảm, kháng cự quyết liệt, cố gắng hết sức trong chiến đấu -
善 隣 hàng xóm tốt, láng giềng tốt -
最 善 tốt nhất, tối đa -
善 良 tốt bụng, hiền lành, đức hạnh... -
善 玉 người tốt, nhân vật chính diện, nhân vật có đầu tròn màu trắng viết chữ "thiện" (thường thấy trong tranh in thời Edo) -
善 処 xử lý phù hợp, áp dụng biện pháp thích đáng, giải quyết cẩn thận... -
偽 善 sự đạo đức giả -
次 善 thứ hai, lựa chọn thay thế tốt nhất -
独 善 tự cho mình là đúng, tự biện minh -
善 後 策 biện pháp khắc phục, biện pháp cứu trợ, biện pháp sửa chữa... -
善 人 người tốt, người có đức hạnh, người hiền lành... -
善 行 việc thiện, hành vi tốt, lòng nhân ái -
追 善 lễ cầu siêu, lễ giỗ theo nghi thức Phật giáo -
善 しtốt, xuất sắc, ổn... -
善 うtốt, đúng cách, thành thạo... -
善 げcó vẻ tốt