Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
啖
kanji character
ăn
啖
啖
kanji-啖
ăn
啖
Ý nghĩa
ăn
ăn
Cách đọc
Kun'yomi
くう
くらわす
On'yomi
たん
か
lời lẽ chua ngoa
けん
たん
sự háu ăn
けん
たん
か
người phàm ăn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
啖
ăn
く.う, くらわ.す, タン
口
miệng
くち, コウ, ク
炎
viêm, ngọn lửa, ngọn lửa lớn
ほのお, エン
火
lửa
ひ, -び, カ
火
lửa
ひ, -び, カ
Từ phổ biến
啖
く
う
ăn, sống, kiếm sống...
啖
たん
呵
か
lời lẽ chua ngoa, lời lẽ thách thức
健
けん
啖
たん
sự háu ăn, sự tham ăn
啖
たん
呵
か
を
き
る
nói thẳng thừng, quát tháo
健
けん
啖
たん
家
か
người phàm ăn, kẻ háu ăn, người ăn uống vô độ
啖
たん
呵
か
を
切
き
る
nói thẳng thừng, quát tháo
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.