Kanji
咎
kanji character
lỗi lầm
sự khiển trách
lời quở trách
咎 kanji-咎 lỗi lầm, sự khiển trách, lời quở trách
咎
Ý nghĩa
lỗi lầm sự khiển trách và lời quở trách
Cách đọc
Kun'yomi
- とがめる
- とが める trách móc
- とが め trách móc
- とが lỗi
On'yomi
- きゅう
- こう
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
咎 めるtrách móc, khiển trách, lên án... -
咎 lỗi, sai lầm, lỗi lầm... -
咎 めtrách móc, khiển trách, quở trách... -
咎 人 người phạm tội, tội phạm -
咎 めだてbới lông tìm vết, chỉ trích vặt -
咎 め立 てbới lông tìm vết, chỉ trích vặt -
傷 咎 めvết thương bị viêm -
見 咎 めるchỉ trích, chất vấn - お
咎 めなしkhông bị phạt, không bị trừng phạt, được tha bổng... -
聞 き咎 めるbắt bẻ, chê trách -
気 が咎 めるcảm thấy có lỗi, bị dày vò bởi lương tâm, cảm thấy bất an... - お
咎 め無 しkhông bị phạt, không bị trừng phạt, được tha bổng... -
赤 きは酒 の咎 không phải lỗi của tôi, mặt đỏ là do rượu -
良 心 が咎 めるcảm thấy áy náy trong lòng, cảm thấy ray rứt lương tâm -
既 往 は咎 めずĐừng nhắc lại quá khứ, Hãy để quá khứ trôi qua