Kanji
吻
kanji character
vòi
吻 kanji-吻 vòi
吻
Ý nghĩa
vòi
Cách đọc
Kun'yomi
- くちわき
- くちさき
On'yomi
- ふん vòi
- ふん ごう sự trùng hợp
- ち ふん Chi Văn (một loài rồng trong thần thoại Trung Quốc)
- ぶん
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
吻 vòi, mõm -
接 吻 nụ hôn, hôn -
吻 合 sự trùng hợp, sự phù hợp, sự nối mạch... - チ
吻 Chi Văn (một loài rồng trong thần thoại Trung Quốc) -
黄 吻 người non nớt, người thiếu kinh nghiệm -
口 吻 cách nói, ý ám chỉ, môi... -
螭 吻 Chi Văn (một loài rồng trong thần thoại Trung Quốc) -
吻 殻 綱 Lớp Rostroconchia (lớp động vật thân mềm đã tuyệt chủng) -
陥 入 吻 vòi thò thụt -
長 吻 虻 ruồi ong (côn trùng thuộc họ Bombyliidae) -
有 吻 類 bọ vòi voi -
端 側 吻 合 nối đầu bên -
動 吻 動 物 Động vật Kinorhyncha (ngành động vật không xương sống biển) -
口 吻 をもらすbộc lộ cảm xúc, ám chỉ, gợi ý... -
胃 腸 吻 合 術 phẫu thuật nối dạ dày - ruột -
口 吻 を漏 らすbộc lộ cảm xúc, ám chỉ, gợi ý... -
口 吻 を洩 らすbộc lộ cảm xúc, ám chỉ, gợi ý...