Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
卉
kanji character
cỏ
卉
卉
kanji-卉
cỏ
卉
Ý nghĩa
cỏ
cỏ
Cách đọc
Kun'yomi
くさ
On'yomi
か
き
cây có hoa
か
き
えんげい
nghề trồng hoa
か
き
さいばい
nghề trồng hoa
け
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
卉
cỏ
くさ, キ, ケ
十
mười
とお, と, ジュウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
Từ phổ biến
花
か
卉
き
cây có hoa, hoa, cây cảnh
花
か
卉
き
園
えん
芸
げい
nghề trồng hoa, nghệ thuật làm vườn hoa
花
か
卉
き
栽
さい
培
ばい
nghề trồng hoa, trồng trọt hoa cảnh
花
か
卉
き
栽
さい
培
ばい
家
か
người trồng hoa chuyên nghiệp
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.