Kanji
冶
kanji character
nấu chảy
luyện kim
冶 kanji-冶 nấu chảy, luyện kim
冶
Ý nghĩa
nấu chảy và luyện kim
Cách đọc
Kun'yomi
- いる
On'yomi
- や きん luyện kim
- や nóng chảy
- や こう thợ luyện kim
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
冶 nóng chảy -
冶 金 luyện kim -
冶 具 đồ gá -
冶 工 thợ luyện kim -
鍛 冶 nghề rèn, thợ rèn -
陶 冶 đào tạo, giáo dục, rèn luyện... -
艷 冶 duyên dáng, quyến rũ, điệu đà -
冶 金 学 luyện kim học -
刀 鍛 冶 thợ rèn kiếm -
冶 金 学 者 nhà luyện kim -
鍛 冶 屋 thợ rèn, thợ rèn sắt, cái nạy đinh nhỏ... -
遊 冶 郎 người đàn ông phóng đãng, kẻ ăn chơi trác táng -
鍛 冶 場 xưởng rèn, lò rèn, xưởng luyện kim... -
粉 末 冶 金 luyện kim bột