Kanji
冴
kanji character
trong trẻo
thanh thản
lạnh lẽo
tinh thông
冴 kanji-冴 trong trẻo, thanh thản, lạnh lẽo, tinh thông
冴
Ý nghĩa
trong trẻo thanh thản lạnh lẽo
Cách đọc
Kun'yomi
- さえる
- こおる
- ひえる
On'yomi
- ご かん cực lạnh
- こ
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
冴 えるtrong trẻo (về thị giác, âm thanh, màu sắc... -
冴 sự rõ ràng, sự minh bạch, sự khéo léo -
冴 えsự rõ ràng, sự minh bạch, sự khéo léo -
冴 寒 cực lạnh -
冴 渡 るtrong trẻo, rõ ràng, chính xác... -
冴 返 るrất rõ ràng, lạnh buốt, lạnh và trong trẻo -
冴 えないtẻ nhạt, ảm đạm, ủ rũ... -
冴 え輝 くtỏa sáng rực rỡ -
冴 え行 くdần dần trở nên trong trẻo, dần dần trở nên lạnh -
冴 え渡 るtrong trẻo, rõ ràng, chính xác... -
冴 え返 るrất rõ ràng, lạnh buốt, lạnh và trong trẻo -
冴 え冴 えrõ ràng, sáng sủa, tươi mới -
冴 えわたるtrong trẻo, rõ ràng, chính xác... -
冴 え冴 えしたvui tươi (vẻ mặt), hồng hào (nước da) -
冴 え冴 えとしたvẻ mặt tươi tắn, nước da hồng hào -
頭 の冴 えtrí tuệ sáng suốt -
腕 の冴 えsự khéo léo, kỹ năng -
目 が冴 えるtỉnh như sáo, thức trắng đêm, không thể ngủ được -
眼 が冴 えるtỉnh như sáo, thức trắng đêm, không thể ngủ được -
頭 が冴 えるđầu óc minh mẫn -
頭 の冴 えるtỉnh táo, thông minh