Kanji
亭
kanji character
gian nhà
nhà hàng
biệt thự
mái vòm
nhà nhỏ
sân khấu hài
phòng hòa nhạc
nghệ danh
亭 kanji-亭 gian nhà, nhà hàng, biệt thự, mái vòm, nhà nhỏ, sân khấu hài, phòng hòa nhạc, nghệ danh
亭
Ý nghĩa
gian nhà nhà hàng biệt thự
Cách đọc
On'yomi
- てい しゅ chủ hộ
- りょう てい nhà hàng truyền thống Nhật Bản (đặc biệt là loại sang trọng)
- てい てい cao vút (cây)
- ちん
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
亭 主 chủ hộ, ông chủ, chủ tiệc trà... -
料 亭 nhà hàng truyền thống Nhật Bản (đặc biệt là loại sang trọng), quán ăn Nhật Bản cổ truyền (thường cao cấp) -
亭 mái che, lều nghỉ, đình... -
亭 々cao vút (cây) -
亭 午 buổi trưa -
亭 亭 cao vút (cây) -
旗 亭 nhà hàng, quán trọ -
池 亭 nhà thủy tạ bên hồ -
旅 亭 khách sạn, nhà trọ -
涼 亭 nhà nghỉ mát trong vườn, đình nghỉ mát -
泉 亭 nhà nghỉ mát hướng suối -
席 亭 rạp biểu diễn giải trí (cho rakugo, manzai, ảo thuật... -
石 亭 Sekitei (một loại nhà trọ truyền thống Nhật Bản) -
亭 主 関 白 chồng gia trưởng, chồng hách dịch, chồng độc đoán trong gia đình -
勘 亭 流 kiểu thư pháp Kantei -
亭 主 の好 きな赤 烏 帽 子 Dù gia trưởng có kỳ quặc đến đâu cũng phải nghe theo -
知 らぬは亭 主 ばかりなりchồng là người cuối cùng biết vợ ngoại tình, ai cũng biết vợ phản bội, chỉ mỗi chồng là không hay -
知 らぬは亭 主 許 り也 chồng là người cuối cùng biết vợ ngoại tình, ai cũng biết vợ phản bội, chỉ mỗi chồng là không hay