Kanji
京
kanji character
thủ đô
10 mũ 16
京 kanji-京 thủ đô, 10 mũ 16
京
Ý nghĩa
thủ đô và 10 mũ 16
Cách đọc
Kun'yomi
- みやこ
On'yomi
- きょう と Kyoto (thành phố, tỉnh)
- とう きょう Tokyo
- ほっ きょう Bắc Kinh (Trung Quốc)
- けい はん Kyoto và Osaka
- けい か thủ đô
- けい し thủ đô
- きん ぞく người Kinh
- なん きん だま hạt thủy tinh
- なん きん じょう ổ khóa
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
京 thủ đô (đặc biệt là Kyoto, cố đô của Nhật Bản), trụ sở chính quyền... -
京 都 Kyoto (thành phố, tỉnh) -
東 京 Tokyo -
北 京 Bắc Kinh (Trung Quốc), Bắc Kinh -
上 京 lên thủ đô, lên Tokyo -
帰 京 trở về Tokyo, trở về thủ đô -
京 阪 Kyoto và Osaka, khu vực Kyoto-Osaka -
京 坂 Kyoto và Osaka, khu vực Kyoto-Osaka -
中 京 Nagoya -
在 京 đang ở thủ đô (ví dụ: Tokyo, hoặc trước đây là Kyoto) -
京 劇 kịch Kinh kịch -
東 京 証 券 取 引 所 Sở Giao dịch Chứng khoán Tokyo, TSE -
京 華 thủ đô, kinh đô -
京 響 Dàn nhạc giao hưởng Kyoto -
京 形 phong cách thời thượng ở thủ đô -
京 師 thủ đô, đô thị lớn, Kyoto cổ -
京 女 người phụ nữ Kyoto -
京 人 người Kyoto -
京 地 vùng đất cố đô (tức Kyoto và vùng phụ cận) -
京 表 vùng lân cận Kyoto -
京 風 phong cách Kyoto, vẻ thanh lịch đô thị, sự tinh tế -
京 物 sản phẩm Kyoto -
京 方 hướng Kyoto, vùng Kansai, cư dân Kyoto... -
京 葉 Tokyo và Chiba -
京 洛 kinh đô (đặc biệt là Kyoto) -
京 浜 Tokyo và Yokohama -
京 菜 cải mizuna (một loại rau cải Nhật Bản), cải mù tạt dùng làm rau nấu -
京 詞 tiếng địa phương Kyoto, giọng Kyoto -
京 族 người Kinh, người Việt -
京 胡 kèn nhị kinh (nhạc cụ hai dây Trung Quốc chơi bằng cung vĩ)