Kanji

Ý nghĩa

thủ đô 10 mũ 16

Cách đọc

Kun'yomi

  • みやこ

On'yomi

  • きょう Kyoto (thành phố, tỉnh)
  • とう きょう Tokyo
  • ほっ きょう Bắc Kinh (Trung Quốc)
  • けい はん Kyoto và Osaka
  • けい thủ đô
  • けい thủ đô
  • きん ぞく người Kinh
  • なん きん だま hạt thủy tinh
  • なん きん じょう ổ khóa

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.