Từ vựng
京
きょう
vocabulary vocab word
kinh đô (đặc biệt là Kyoto)
chữ cuối cùng trong bài thơ iroha
10^16
10.000.000.000.000.000
mười triệu tỷ
京 京 きょう kinh đô (đặc biệt là Kyoto), chữ cuối cùng trong bài thơ iroha, 10^16, 10.000.000.000.000.000, mười triệu tỷ
Ý nghĩa
kinh đô (đặc biệt là Kyoto) chữ cuối cùng trong bài thơ iroha 10^16
Luyện viết
Nét: 1/8