Kanji
亘
kanji character
trải dài
bao phủ
kéo dài qua
亘 kanji-亘 trải dài, bao phủ, kéo dài qua
亘
Ý nghĩa
trải dài bao phủ và kéo dài qua
Cách đọc
Kun'yomi
- わたる
- もとめる
On'yomi
- こう こ mãi mãi
- れん こう kéo dài liên tiếp
- かん
- せん
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
亘 るbăng qua, vượt qua, trải dài... - に
亘 ってsuốt, trong suốt khoảng thời gian, trong suốt phạm vi -
亘 古 mãi mãi, từ thời xa xưa -
連 亘 kéo dài liên tiếp, trải dài thành hàng - に
亘 りsuốt, trong suốt khoảng thời gian, trong khoảng thời gian -
長 きに亘 るlâu dài, kéo dài, trong thời gian dài -
幾 年 にも亘 るkéo dài qua nhiều năm