Kanji

事

Ý nghĩa

việc điều sự thật

Cách đọc

Kun'yomi

  • こと による tùy theo hoàn cảnh
  • こと がら vấn đề
  • こと がある đã từng xảy ra
  • つかう
  • つかえる

On'yomi

  • じ ぎょう doanh nghiệp
  • じ けん sự kiện
  • じ こ tai nạn
  • こう ず か người nghiệp dư

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠