Kanji
事
kanji character
việc
điều
sự thật
công việc
lý do
có thể
事 kanji-事 việc, điều, sự thật, công việc, lý do, có thể
事
Ý nghĩa
việc điều sự thật
Cách đọc
Kun'yomi
- こと による tùy theo hoàn cảnh
- こと がら vấn đề
- こと がある đã từng xảy ra
- つかう
- つかえる
On'yomi
- じ ぎょう doanh nghiệp
- じ けん sự kiện
- じ こ tai nạn
- こう ず か người nghiệp dư
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
事 vật, việc, sự việc... -
事 業 doanh nghiệp, công ty, dự án kinh doanh... -
事 件 sự kiện, việc, sự cố... -
事 故 tai nạn, sự cố, rắc rối... -
事 実 sự thật, chân lý, thực tế -
事 情 hoàn cảnh, điều kiện, tình hình... -
事 務 công việc văn phòng, công việc hành chính, quản lý hành chính... -
事 態 tình hình, tình trạng hiện tại, hoàn cảnh -
事 体 tình hình, tình trạng hiện tại, hoàn cảnh -
幹 事 thư ký điều hành, người điều phối, người tổ chức... -
記 事 bài báo, tin tức, báo cáo... -
軍 事 quân sự -
仕 事 công việc, việc làm, lao động... -
事 ム所 văn phòng -
知 事 thống đốc tỉnh -
理 事 giám đốc, ủy viên hội đồng quản trị -
工 事 công trình xây dựng -
人 事 công tác nhân sự, sự vụ nhân sự, nguồn nhân lực... -
事 務 所 văn phòng -
事 務 処 văn phòng -
刑 事 thám tử (cảnh sát), vụ án hình sự -
検 事 công tố viên -
見 事 tuyệt vời, tráng lệ, xuất sắc... -
美 事 tuyệt vời, tráng lệ, xuất sắc... -
行 事 sự kiện, buổi lễ -
食 事 bữa ăn, bữa tối, chế độ ăn uống -
事 によるtùy theo hoàn cảnh, do (với động từ bổ nghĩa) -
神 事 công việc thần thánh, phép màu, kỳ công siêu phàm... -
事 柄 vấn đề, sự việc, công việc... -
事 がらvấn đề, sự việc, công việc...