Từ vựng
わし鷲 わし鷲 わし鷲

Ý nghĩa

đại bàng

Luyện viết


Nét: 1/23
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠