Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
閻魔がお
えんまがお
vocabulary vocab word
mặt quỷ
mặt ma quỷ
閻魔gao
enmagao
閻魔がお
閻魔がお
えんまがお
mặt quỷ, mặt ma quỷ
え
ん
ま
が
お
閻
魔
が
お
え
ん
ま
が
お
閻
魔
が
お
え
ん
ま
が
お
閻
魔
が
お
Ý nghĩa
mặt quỷ
và
mặt ma quỷ
mặt quỷ, mặt ma quỷ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
えんまがお
mặt quỷ, mặt ma quỷ
Phân tích thành phần
閻魔がお
mặt quỷ, mặt ma quỷ
えんまがお
閻
thị trấn
エン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
臽
hố, lỗ
おとしあな, カン, ゲン
⺈
臼
cối giã
うす, うすづ.く, キュウ
魔
phù thủy, ma quỷ, yêu tinh
マ
麻
cây gai dầu, cây lanh, tê
あさ, マ, マア
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
林
rừng nhỏ, khu rừng
はやし, リン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
鬼
ma, quỷ
おに, おに-, キ
甶
フツ, フチ, ヒ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.