Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
閲読
えつどく
vocabulary vocab word
đọc
xem xét
閲読
etsudoku
閲読
閲読
えつどく
đọc, xem xét
え
つ
ど
く
閲
読
え
つ
ど
く
閲
読
え
つ
ど
く
閲
読
Ý nghĩa
đọc
và
xem xét
đọc, xem xét
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
閲読
đọc, xem xét
えつどく
閲
xem xét, kiểm tra, sửa đổi
けみ.する, エツ
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
兑
𠮦
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
口
miệng
くち, コウ, ク
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
読
đọc
よ.む, -よ.み, ドク
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
売
bán
う.る, う.れる, バイ
士
quý ông, học giả, võ sĩ samurai...
さむらい, シ
冗
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.