Kanji
閲
kanji character
xem xét
kiểm tra
sửa đổi
閲 kanji-閲 xem xét, kiểm tra, sửa đổi
閲
Ý nghĩa
xem xét kiểm tra và sửa đổi
Cách đọc
Kun'yomi
- けみする
On'yomi
- けん えつ kiểm duyệt
- えつ らん kiểm tra
- こう えつ sửa bản thảo
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
検 閲 kiểm duyệt, thanh tra, kiểm tra -
閲 覧 kiểm tra, đọc, xem xét... -
閲 sự kiểm tra (đặc biệt là tài liệu), dấu phê duyệt (cho tài liệu) -
校 閲 sửa bản thảo, đọc và sửa lỗi -
観 閲 duyệt binh -
閲 すkiểm tra, xem xét, kiểm soát... -
閲 読 đọc, xem xét -
閲 兵 duyệt binh, cuộc diễu binh -
閲 歴 sự nghiệp -
閲 するkiểm tra, xem xét, kiểm soát... -
査 閲 kiểm tra, xem xét -
内 閲 đọc riêng -
親 閲 kiểm tra trực tiếp -
視 閲 thanh tra cảnh sát (do giám đốc công an tỉnh thực hiện) -
閲 覧 室 phòng đọc -
閲 兵 台 khán đài duyệt binh -
閲 覧 者 người đọc, người truy cập trang web -
閲 覧 数 số lượt xem, lượt xem -
部 長 閲 đã được trưởng phòng duyệt lại -
閲 覧 注 意 Cảnh báo nội dung nhạy cảm, Không an toàn khi xem tại nơi làm việc, Nội dung người lớn -
観 閲 式 duyệt binh, diễu binh -
検 閲 官 thanh tra viên, kiểm duyệt viên -
校 閲 係 người đọc sửa bản thảo -
校 閲 者 người biên tập, người kiểm tra nội dung -
事 前 検 閲 kiểm duyệt trước khi xuất bản -
自 己 検 閲 tự kiểm duyệt - インターネット
閲 覧 ソフトtrình duyệt web -
宇 宙 検 閲 官 仮 説 giả thuyết kiểm duyệt vũ trụ, phỏng đoán kiểm duyệt vũ trụ -
宇 宙 検 閲 仮 説 giả thuyết kiểm duyệt vũ trụ, phỏng đoán kiểm duyệt vũ trụ