Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
鍔広
vocabulary vocab word
vành rộng (ví dụ: của mũ)
鍔広
鍔広
鍔広
vành rộng (ví dụ: của mũ)
鍔広
Ý nghĩa
vành rộng (ví dụ: của mũ)
vành rộng (ví dụ: của mũ)
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
鍔広
vành rộng (ví dụ: của mũ)
つばびろ
鍔
tấm che kiếm, vành ấm
つば, ガク
金
vàng
かね, かな-, キン
咢
nói thẳng, nói không kiêng nể
おどろく, ガク
吅
口
miệng
くち, コウ, ク
口
miệng
くち, コウ, ク
亏
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
丂
sự tắc nghẽn khí (khí) khi nó tìm cách thoát ra, biến thể của các chữ khác
さまた.げられる, コウ
広
rộng, rộng rãi, thoáng đãng
ひろ.い, ひろ.まる, コウ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.